XieHanzi Logo

回收

huí*shōu
-tái chế

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vây quanh)

6 nét

Bộ: (đánh, đập)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '回' có bộ '囗', thể hiện ý nghĩa bao quanh, quay lại.
  • Chữ '收' có bộ '攵', liên quan đến hành động, điều khiển, thu nhận.

Kết hợp lại, '回收' có nghĩa là thu nhận lại, tái chế.

Từ ghép thông dụng

回收

/huíshōu/ - tái chế

回收站

/huíshōu zhàn/ - trạm tái chế

回收利用

/huíshōu lìyòng/ - tái sử dụng