XieHanzi Logo

hēi
-chào

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 嗨 có bộ khẩu (口) biểu thị ý nghĩa liên quan đến miệng hoặc âm thanh.
  • Phần còn lại của chữ là âm thanh của chữ này, giúp dễ nhớ vì chữ 嗨 thường dùng để chào hỏi hoặc thể hiện cảm xúc vui vẻ.

Chữ 嗨 dùng để diễn tả âm thanh vui vẻ hoặc như một lời chào hỏi.

Từ ghép thông dụng

/hāi/ - chào (thân mật)

嗨皮

/hāipí/ - vui vẻ, hạnh phúc

嗨歌

/hāigē/ - hát to, hát vui vẻ