啥
shá
-cái gì?Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
啥
Bộ: 口 (miệng)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '啥' gồm có bộ '口' chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói, âm thanh, câu hỏi.
- Phần còn lại là chữ '舍', có nghĩa là từ bỏ hay buông bỏ, nhưng ở đây kết hợp với bộ '口' để tạo ra chữ '啥'.
→ Chữ '啥' thường dùng để hỏi 'gì', thể hiện sự thắc mắc, câu hỏi.
Từ ghép thông dụng
啥子
/sházi/ - cái gì
干啥
/gàn shá/ - làm gì
啥事
/shá shì/ - việc gì