XieHanzi Logo

咀嚼

jǔ*jué
-nhai

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (miệng)

19 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 咀 (chử) có bộ khẩu 口 (miệng) kết hợp với chữ chủ 丶, mang nghĩa là nhai hoặc nghiền nát bằng miệng.
  • Chữ 嚼 (giác) cũng có bộ khẩu 口 (miệng), kết hợp với các thành phần khác như 竹 (trúc) và 交 (giao), để chỉ hành động nhai kỹ hoặc nghiền nát thức ăn bằng miệng.

Cả hai chữ 咀 và 嚼 đều liên quan đến hành động nhai, nghiền thức ăn trong miệng.

Từ ghép thông dụng

咀嚼

/jǔjué/ - nhai, nghiền

细嚼慢咽

/xì jiáo màn yàn/ - nhai kỹ nuốt chậm

咀嚼食物

/jǔjué shíwù/ - nhai thức ăn