吸管
xī*guǎn
-ống hútThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
吸
Bộ: 口 (miệng)
6 nét
管
Bộ: 竹 (tre)
14 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '吸' có bộ '口' chỉ liên quan đến miệng, và phần còn lại chỉ âm đọc.
- Chữ '管' có bộ '竹' tượng trưng cho những vật dụng làm từ tre, phần còn lại chỉ âm đọc.
→ '吸管' có nghĩa là ống hút, với '吸' là hút và '管' là ống.
Từ ghép thông dụng
吸收
/xīshōu/ - hấp thu
吸引
/xīyǐn/ - thu hút
管子
/guǎnzi/ - ống