XieHanzi Logo

向前

xiàng*qián
-tiến về phía trước

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái miệng)

6 nét

Bộ: (cái dao)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 向 có bộ khẩu (口) bên dưới, liên quan đến hướng nói hay hướng nhìn.
  • 前 có bộ đao (刀) và bộ nguyệt (月), biểu thị sự tiến về phía trước như một người lính cầm dao đi về phía trước.

向前 có nghĩa là tiến về phía trước.

Từ ghép thông dụng

向上

/xiàngshàng/ - hướng lên trên

向东

/xiàngdōng/ - hướng đông

前进

/qiánjìn/ - tiến lên phía trước