XieHanzi Logo

向上

xiàng*shàng
-lên trên

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (một)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 向: Bên trái là bộ miệng (口), bên phải giống như một cái mái nhà có cửa sổ, thể hiện ý nghĩa hướng về phía trước hoặc phía trên.
  • 上: Gồm một nét ngang (一) thể hiện mặt đất, và một nét dọc chỉ hướng lên trên, biểu thị ý nghĩa lên trên, phía trên.

向上: Kết hợp hai ý nghĩa lại, cụm từ này mang ý nghĩa hướng lên trên hoặc tiến bộ.

Từ ghép thông dụng

向上

/xiàng shàng/ - hướng lên, tiến bộ

向前

/xiàng qián/ - hướng về phía trước

向日葵

/xiàng rì kuí/ - hoa hướng dương