向
xiàng
-hướng vềThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
向
Bộ: 口 (miệng)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 向 có phần trên giống như một cái nhà hoặc mái che, biểu thị sự hướng về phía trước hoặc một hướng nào đó.
- Phần dưới là chữ 口 (miệng), thể hiện ý nghĩa của việc mở miệng ra để nói hoặc chỉ một hướng cụ thể.
→ Chữ 向 được sử dụng để chỉ phương hướng, sự hướng về phía nào đó.
Từ ghép thông dụng
方向
/fāngxiàng/ - phương hướng
向前
/xiàngqián/ - hướng về phía trước
向上
/xiàngshàng/ - hướng lên trên