XieHanzi Logo

-nôn

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '吐' bao gồm bộ '口' (miệng) và bộ '土' (đất).
  • Bộ '口' chỉ hành động liên quan đến miệng.
  • Bộ '土' có thể gợi nhớ đến việc nhả hoặc nhổ ra thứ gì đó.

Chữ '吐' có nghĩa là nhổ ra, nhả ra, nôn ra.

Từ ghép thông dụng

呕吐

/ǒu tù/ - nôn mửa

吐露

/tǔ lù/ - bộc lộ, thổ lộ

吐槽

/tǔ cáo/ - phê bình, chê bai