后悔
hòu*huǐ
-hối hậnThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
后
Bộ: 口 (miệng)
6 nét
悔
Bộ: 忄 (tâm)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '后' có bộ '口' bên dưới thể hiện ý nghĩa liên quan đến miệng, miệng lưỡi, hay là người đứng sau lưng.
- Chữ '悔' có bộ '忄' (tâm) biểu thị ý nghĩa liên quan đến tâm tư, cảm xúc, sự hối tiếc.
→ Cả cụm từ '后悔' có nghĩa là hối tiếc, cảm thấy hối hận về những gì đã làm trong quá khứ.
Từ ghép thông dụng
后悔
/hòu huǐ/ - hối hận
后天
/hòu tiān/ - ngày mốt
后面
/hòu miàn/ - phía sau
后果
/hòu guǒ/ - hậu quả
悔改
/huǐ gǎi/ - ăn năn, sửa đổi