号召
hào*zhào
-kêu gọiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
号
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
召
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '号' gồm có bộ '口' (miệng) và phần phía trên có dạng giống như '丂', biểu thị âm thanh hoặc sự kêu gọi.
- Chữ '召' cũng có bộ '口' (miệng) và phần trên là '刀' biểu thị hành động kêu gọi hoặc triệu tập.
→ Cả hai chữ đều liên quan đến hành động kêu gọi hoặc triệu tập thông qua lời nói.
Từ ghép thông dụng
号召
/hàozhào/ - kêu gọi
号码
/hàomǎ/ - số hiệu
召唤
/zhàohuàn/ - triệu hồi