台风
tái*fēng
-bão nhiệt đớiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
台
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
风
Bộ: 风 (gió)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '台' bao gồm bộ '口' (miệng) và phần trên giống như hình ảnh của một đài, kết hợp lại có thể liên tưởng đến một nơi hoặc vị trí cao để quan sát.
- Chữ '风' là hình ảnh cách điệu của gió, với bộ '风' là chính nó, tượng trưng cho gió.
→ '台风' có nghĩa là bão lớn, thường được gọi là bão nhiệt đới, xuất hiện ở khu vực biển và có sức gió mạnh.
Từ ghép thông dụng
台风
/táifēng/ - bão nhiệt đới
平台
/píngtái/ - nền tảng, sân khấu
风景
/fēngjǐng/ - phong cảnh