可靠
kě*kào
-đáng tin cậyThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
可
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
靠
Bộ: 非 (không)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '可' có nghĩa là có thể hoặc được phép. Nó gồm bộ '口' (miệng) và phần trên giống như chữ '丁'.
- Chữ '靠' nghĩa là dựa vào, phụ thuộc. Nó có bộ '非' (không, đối lập) và phần bên phải biểu thị hành động ngồi tựa vào.
→ '可靠' có nghĩa là đáng tin cậy, có thể dựa vào.
Từ ghép thông dụng
可靠
/kěkào/ - đáng tin cậy
可爱
/kě'ài/ - đáng yêu
可靠性
/kěkàoxìng/ - tính đáng tin cậy