发病
fā*bìng
-phát bệnhThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
发
Bộ: 癶 (bước đi)
5 nét
病
Bộ: 疒 (bệnh)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '发' có bộ '癶' gợi ý đến sự di chuyển hoặc phát triển.
- Chữ '病' có bộ '疒' chỉ sự liên quan đến bệnh tật hoặc ốm đau.
→ Tổ hợp '发病' có thể hiểu là sự phát bệnh hoặc xuất hiện của triệu chứng bệnh.
Từ ghép thông dụng
发病
/fā bìng/ - phát bệnh
病人
/bìng rén/ - bệnh nhân
病情
/bìng qíng/ - tình trạng bệnh