XieHanzi Logo

发展

fā*zhǎn
-phát triển

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại nữa)

5 nét

Bộ: (xác chết)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '发' gồm bộ '又' chỉ sự lặp lại, kết hợp với các nét khác thể hiện sự phát triển, lan tỏa.
  • Chữ '展' gồm bộ '尸' chỉ hình dạng như một cái mái nhà, kết hợp với các nét thể hiện sự mở rộng, bày ra.

Phát triển

Từ ghép thông dụng

发展

/fāzhǎn/ - phát triển

发明

/fāmíng/ - phát minh

展开

/zhǎnkāi/ - mở rộng, triển khai