反应
fǎn*yìng
-phản ứngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
反
Bộ: 又 (lại, một lần nữa)
4 nét
应
Bộ: 广 (rộng lớn)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '反' có nghĩa là trái ngược hoặc làm ngược lại. Bộ '又' bên phải có nghĩa là 'lại', thể hiện hành động lặp lại hoặc ngược lại.
- Chữ '应' có bộ '广' mang nghĩa là rộng lớn, kết hợp với phần còn lại thể hiện sự phản hồi hoặc ứng đáp lại một điều gì đó.
→ Kết hợp lại, '反应' có nghĩa là phản ứng, đáp ứng lại một tình huống hoặc kích thích.
Từ ghép thông dụng
反应
/fǎn yìng/ - phản ứng
化学反应
/huà xué fǎn yìng/ - phản ứng hóa học
反应速度
/fǎn yìng sù dù/ - tốc độ phản ứng