去世
qù*shì
-qua đờiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
去
Bộ: 厶 (riêng tư)
5 nét
世
Bộ: 一 (một)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 去: Gồm bộ 厶 (riêng tư) và chữ 土 (đất). Ý nghĩa của chữ này là đi, rời khỏi.
- 世: Gồm bộ 一 (một) và các nét liên quan đến sự kết nối như một thế giới. Ý nghĩa của chữ này là thế giới hoặc đời.
→ 去世: Rời khỏi thế giới, ý chỉ việc qua đời.
Từ ghép thông dụng
去看
/qù kàn/ - đi xem
去旅行
/qù lǚxíng/ - đi du lịch
去工作
/qù gōngzuò/ - đi làm việc