印象
yìn*xiàng
-ấn tượngThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
印
Bộ: 卩 (cái đùi)
6 nét
象
Bộ: 豕 (con lợn)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '印' có bộ '卩' chỉ cái đùi, thể hiện sự ấn dấu.
- Chữ '象' có bộ '豕' là con lợn, thể hiện hình tượng của một con voi.
→ Kết hợp lại, '印象' mang ý nghĩa là sự ấn tượng hay hình ảnh trong tâm trí.
Từ ghép thông dụng
印象
/yìnxiàng/ - ấn tượng
印象深刻
/yìnxiàng shēnkè/ - ấn tượng sâu sắc
第一印象
/dì yī yìnxiàng/ - ấn tượng đầu tiên