XieHanzi Logo

卡车

kǎ*chē
-xe tải

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bói)

5 nét

Bộ: (xe)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '卡' có bộ '卜' (bói) ở phần trên, thể hiện sự chặn lại hoặc dừng lại, liên quan đến ý nghĩa của việc cản trở hoặc giữ lại.
  • Chữ '车' là một hình ảnh tượng trưng cho xe cộ, phương tiện di chuyển.

Kết hợp lại, '卡车' có nghĩa là xe tải, một loại phương tiện dùng để chở hàng hóa lớn.

Từ ghép thông dụng

卡车

/kǎ chē/ - xe tải

驾驶卡车

/jiàshǐ kǎchē/ - lái xe tải

卡车司机

/kǎchē sījī/ - tài xế xe tải