南方
nán*fāng
-miền NamThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
南
Bộ: 十 (số mười)
9 nét
方
Bộ: 方 (vuông)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '南' có bộ '十' ở trên và phần dưới giống như chữ '干'. Nó có nghĩa là phương nam, hướng nam.
- Chữ '方' là hình ảnh của một hình vuông hoặc một khuôn mặt phẳng, nó cũng có thể mang nghĩa là phương hướng.
→ 南方 có nghĩa là phương hướng phía nam.
Từ ghép thông dụng
南方
/nánfāng/ - phương nam
南方人
/nánfāngrén/ - người miền nam
南方国家
/nánfāng guójiā/ - quốc gia phía nam