半场
bàn*chǎng
-nửa trậnThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
半
Bộ: 十 (số mười)
5 nét
场
Bộ: 土 (đất)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 半 (bàn) gồm phần trên là chữ 十 (thập) nghĩa là số mười và một nét ngang ở dưới, tượng trưng cho một nửa của mười.
- Chữ 场 (chǎng) có bộ 土 (thổ) nghĩa là đất, chỉ một nơi chốn hoặc không gian, và bên phải là chữ 昜 (dương), thường thể hiện sự rộng rãi hay sáng sủa.
→ 半场 có nghĩa là một nửa sân, thường được dùng trong ngữ cảnh thể thao.
Từ ghép thông dụng
半天
/bàn tiān/ - một nửa ngày
半夜
/bàn yè/ - nửa đêm
场地
/chǎng dì/ - sân bãi, địa điểm