XieHanzi Logo

午饭

wǔ*fàn
-bữa trưa

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười)

4 nét

Bộ: (thức ăn)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '午' có bộ '十' và mang ý nghĩa giữa ngày, thường chỉ thời gian buổi trưa.
  • '饭' bao gồm bộ '饣' (thức ăn) và phần âm '反', biểu thị bữa ăn, thường là bữa chính.

'午饭' có nghĩa là bữa trưa, bữa ăn giữa ngày.

Từ ghép thông dụng

午餐

/wǔcān/ - bữa trưa

中午

/zhōngwǔ/ - buổi trưa

午休

/wǔxiū/ - nghỉ trưa