午餐
wǔ*cān
-bữa trưaThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
午
Bộ: 十 (mười)
4 nét
餐
Bộ: 食 (ăn)
16 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- "午" có nghĩa là buổi trưa, thường dùng để chỉ thời gian từ 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều.
- Chữ "餐" có nghĩa là bữa ăn, với bộ "食" chỉ ý nghĩa liên quan đến việc ăn uống.
→ "午餐" có nghĩa là bữa ăn trưa.
Từ ghép thông dụng
午饭
/wǔfàn/ - cơm trưa
午后
/wǔhòu/ - buổi chiều
午休
/wǔxiū/ - nghỉ trưa