XieHanzi Logo

包装

bāo*zhuāng
-đóng gói

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao bọc)

5 nét

Bộ: (quần áo)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '包' có bộ '勹' nghĩa là bao bọc, gợi nhớ đến việc gói ghém lại.
  • Chữ '装' có bộ '衣' nghĩa là quần áo, liên quan đến việc chứa đựng hoặc mặc đồ.

Kết hợp lại, '包装' nghĩa là đóng gói, bao bì.

Từ ghép thông dụng

包装袋

/bāozhuāng dài/ - túi đóng gói

包装纸

/bāozhuāng zhǐ/ - giấy gói

包装盒

/bāozhuāng hé/ - hộp đóng gói