加速
jiā*sù
-tăng tốcThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
加
Bộ: 力 (sức mạnh)
5 nét
速
Bộ: 辶 (đi, di chuyển)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 加 có bộ lực chỉ ý nghĩa về sức mạnh, thêm vào.
- 速 có bộ 辶 biểu thị sự di chuyển nhanh chóng.
→ 加速 có nghĩa là tăng tốc độ.
Từ ghép thông dụng
加法
/jiāfǎ/ - phép cộng
加班
/jiābān/ - làm thêm giờ
快速
/kuàisù/ - nhanh chóng