XieHanzi Logo

制度

zhì*dù
-hệ thống

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bộ: 广 (rộng)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '制' bao gồm bộ '刀' (dao) và phần âm bên phải, thể hiện ý nghĩa về việc cắt, sửa chữa.
  • Chữ '度' bao gồm bộ '广' (rộng) và phần âm bên phải, thể hiện ý nghĩa về đo lường, mức độ.

Từ '制度' có nghĩa là hệ thống quy định, chế độ.

Từ ghép thông dụng

制度化

/zhìdùhuà/ - hệ thống hóa

制度性

/zhìdùxìng/ - tính hệ thống

管理制度

/guǎnlǐ zhìdù/ - chế độ quản lý