XieHanzi Logo

制定

zhì*dìng
-thiết lập

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 制 bao gồm bộ 刂 (dao) chỉ hành động, kết hợp với chữ bên trái mang ý nghĩa điều chế, tạo ra một quy tắc hoặc hệ thống.
  • Chữ 定 có bộ 宀 (mái nhà) trên đầu, chỉ sự ổn định, cố định hoặc xác định một điều gì đó dưới mái nhà.

制定 có nghĩa là lập ra, thiết lập hoặc quy định.

Từ ghép thông dụng

制定

/zhìdìng/ - lập ra, thiết lập

制度

/zhìdù/ - chế độ, hệ thống

控制

/kòngzhì/ - kiểm soát

决定

/juédìng/ - quyết định