XieHanzi Logo

出售

chū*shòu
-bán

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái hộp)

5 nét

Bộ: (miệng)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '出' có nghĩa là ra ngoài, xuất hiện, và được cấu tạo bởi hai phần giống như cái hộp, tượng trưng cho việc ra khỏi hộp.
  • Chữ '售' có bộ '口' thể hiện sự giao tiếp hoặc nói ra, và phần còn lại liên quan đến việc bán hay trao đổi hàng hóa.

Chữ '出售' có nghĩa là bán ra hoặc làm cho hàng hóa ra ngoài để mọi người mua.

Từ ghép thông dụng

销售

/xiāoshòu/ - bán hàng

出售房屋

/chūshòu fángwū/ - bán nhà

出售商品

/chūshòu shāngpǐn/ - bán sản phẩm