XieHanzi Logo

减少

jiǎn*shǎo
-giảm bớt

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng, nước đá)

9 nét

Bộ: (nhỏ)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '减' có bộ '冫' (băng) và phần '咸', liên quan đến việc làm giảm nhiệt độ, làm lạnh.
  • Chữ '少' có nghĩa là ít, nhỏ, biểu thị sự giảm thiểu về số lượng.

Giảm thiểu, làm ít đi

Từ ghép thông dụng

减少

/jiǎnshǎo/ - giảm bớt

减肥

/jiǎnféi/ - giảm cân

减速

/jiǎnsù/ - giảm tốc