兴奋
xīng*fèn
-hưng phấnThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
兴
Bộ: 八 (số tám)
6 nét
奋
Bộ: 大 (lớn)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '兴' có bộ '八' (số tám) kết hợp với các nét khác để tạo thành ý nghĩa phát triển, hưng thịnh.
- Chữ '奋' có bộ '大' (lớn) kết hợp với các nét khác, thể hiện sự cố gắng và nỗ lực.
→ Ghép lại, '兴奋' có nghĩa là phấn khởi, hưng phấn.
Từ ghép thông dụng
兴奋剂
/xīngfènjì/ - chất kích thích
兴奋感
/xīngfèngǎn/ - cảm giác phấn khích
兴奋地
/xīngfèndì/ - một cách phấn khích