XieHanzi Logo

公里

gōng*lǐ
-kilômét

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bộ: (làng)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '公' có bộ '八' mang ý nghĩa phân chia đều, công bằng.
  • Chữ '里' có bộ '里' nghĩa là làng, thể hiện khoảng cách, không gian.

'公里' là đơn vị đo lường khoảng cách, tương đương với km.

Từ ghép thông dụng

公里

/gōnglǐ/ - kilômét

公园

/gōngyuán/ - công viên

公司

/gōngsī/ - công ty