公民
gōng*mín
-công dânThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
公
Bộ: 八 (số tám)
4 nét
民
Bộ: 氏 (họ, dòng dõi)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '公' có bộ '八' (số tám) nằm ở trên, kết hợp với phần dưới giống như một cái cân, ý chỉ sự công bằng, công khai.
- Chữ '民' gồm bộ '氏' (họ, dòng dõi) và một nét ngang trên đầu, tượng trưng cho người dân, những người thuộc dòng dõi, dòng tộc.
→ Kết hợp lại, '公民' có nghĩa là người dân thuộc về cộng đồng, công dân.
Từ ghép thông dụng
公民权
/gōngmínquán/ - quyền công dân
公民社会
/gōngmín shèhuì/ - xã hội công dân
公民意识
/gōngmín yìshí/ - ý thức công dân