免费
miǎn*fèi
-miễn phíThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
免
Bộ: 儿 (trẻ con)
8 nét
费
Bộ: 贝 (vỏ sò)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 免 (miễn) có bộ '儿' chỉ trẻ con, gợi liên tưởng đến sự tự do, không bị ràng buộc.
- 费 (phí) có bộ '贝' vốn liên quan đến tiền bạc, chi phí.
→ 免费 (miễn phí) mang ý nghĩa không mất tiền, được cung cấp mà không tốn chi phí nào.
Từ ghép thông dụng
免费提供
/miǎn fèi tí gōng/ - cung cấp miễn phí
免费服务
/miǎn fèi fú wù/ - dịch vụ miễn phí
免费入场
/miǎn fèi rù chǎng/ - vào cửa miễn phí