XieHanzi Logo

光荣

guāng*róng
-vinh quang

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trẻ con, đứa bé)

6 nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 光: gồm có bộ '儿' và phần trên giống hình ảnh ánh sáng chiếu xuống.
  • 荣: gồm bộ '艹' chỉ thực vật và phần còn lại giống như hình ảnh cây cối phát triển, sinh trưởng.

光荣: được hiểu là vinh quang, sự danh dự, biểu hiện cho ánh sáng rực rỡ và sự phát triển tốt đẹp.

Từ ghép thông dụng

光明

/guāng míng/ - ánh sáng, tươi sáng

荣誉

/róng yù/ - vinh dự, danh dự

光辉

/guāng huī/ - hào quang, sáng chói