先
xiān
-trướcThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
先
Bộ: 儿 (trẻ con)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '先' được cấu tạo bởi bộ '儿' (trẻ con) và một phần phía trên giống như một người đang bước đi.
- Ý nghĩa của chữ này là hành động đi trước hay đứng đầu, như một người dẫn đầu hàng.
→ người đi đầu, trước tiên
Từ ghép thông dụng
先生
/xiānshēng/ - ông, thầy
首先
/shǒuxiān/ - trước tiên, đầu tiên
先后
/xiānhòu/ - trước sau, lần lượt