儿子
ér*zi
-con traiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
儿
Bộ: 儿 (trẻ con)
2 nét
子
Bộ: 子 (con)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '儿' có hình dạng giống như hình người đang đứng, được coi là biểu tượng của trẻ em hoặc người con.
- Chữ '子' đại diện cho một đứa trẻ hay con trai, với phần trên giống như một cái mũ và phần dưới như một thân người.
→ Kết hợp '儿' với '子' tạo thành từ '儿子' nghĩa là con trai.
Từ ghép thông dụng
儿子
/ér zi/ - con trai
儿女
/ér nǚ/ - con cái
儿时
/ér shí/ - thời thơ ấu