XieHanzi Logo

储存

chú*cún
-lưu trữ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

12 nét

Bộ: (con)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '储' có bộ '亻' là người, kết hợp với phần chỉ âm để chỉ ý nghĩa liên quan đến việc cất giữ hoặc bảo quản.
  • Chữ '存' có bộ '子' là con, kết hợp với phần âm để chỉ ý nghĩa tồn tại hoặc bảo quản.

Từ '储存' có nghĩa là lưu giữ hoặc bảo quản một vật gì đó.

Từ ghép thông dụng

储蓄

/chǔxù/ - tiết kiệm

储备

/chǔbèi/ - dự trữ

存款

/cúnkuǎn/ - tiền gửi ngân hàng