XieHanzi Logo

偶像

ǒu*xiàng
-thần tượng

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (người)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '偶' có bộ '亻' (người) và phần '禺' chỉ âm và ý nghĩa liên quan đến sự không thường xuyên, ngẫu nhiên.
  • Chữ '像' cũng có bộ '亻' (người), kết hợp với '象' (tượng) để tạo nghĩa liên quan đến hình ảnh, tượng trưng.

Tổ hợp '偶像' mang nghĩa là hình tượng, thần tượng, chỉ một người hoặc vật được ngưỡng mộ hoặc bắt chước.

Từ ghép thông dụng

偶像

/ǒu xiàng/ - thần tượng

偶然

/ǒu rán/ - ngẫu nhiên

形象

/xíng xiàng/ - hình ảnh, hình tượng