做饭
zuò*fàn
-nấu ănThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
做
Bộ: 亻 (người)
11 nét
饭
Bộ: 饣 (ăn)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 做: Bộ nhân đứng (亻) biểu thị hành động của con người, kết hợp với các phần khác tạo thành nghĩa 'làm'.
- 饭: Bộ thực (饣) liên quan đến việc ăn uống, kết hợp với phần còn lại ý nghĩa là 'cơm'.
→ 做饭 nghĩa là 'nấu ăn', kết hợp hành động làm của con người với việc ăn uống.
Từ ghép thông dụng
做工
/zuò gōng/ - làm việc
做梦
/zuò mèng/ - nằm mơ
饭店
/fàn diàn/ - nhà hàng
吃饭
/chī fàn/ - ăn cơm
做作
/zuò zuò/ - giả tạo