做生意
zuò shēng*yì
-làm ănThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
做
Bộ: 亻 (người)
11 nét
生
Bộ: 生 (sinh ra)
5 nét
意
Bộ: 心 (tâm trí)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '做' có bộ '亻' (người) chỉ hành động của con người.
- Chữ '生' là một từ độc lập có nghĩa là sinh ra, liên quan đến sự sống.
- Chữ '意' có bộ '心' (tâm trí) thể hiện ý tưởng, suy nghĩ.
→ Từ '做生意' có nghĩa là kinh doanh, làm ăn, thể hiện hành động của con người liên quan đến sự sống và ý tưởng kinh doanh.
Từ ghép thông dụng
做饭
/zuò fàn/ - nấu ăn
生活
/shēng huó/ - cuộc sống
注意
/zhù yì/ - chú ý