信箱
xìn*xiāng
-thùng thưThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
信
Bộ: 亻 (người)
9 nét
箱
Bộ: 竹 (tre)
15 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 信 được tạo thành từ bộ nhân đứng 亻 và chữ 言, có nghĩa là lời nói của con người, biểu thị cho sự tin tưởng, lòng tin.
- 箱 có bộ tre 竹 ở trên, kết hợp với phần âm 乡, biểu thị một vật chứa làm từ tre hoặc gỗ, như hộp.
→ 信箱 có nghĩa là hộp thư, nơi nhận và gửi những thông điệp, tin tức.
Từ ghép thông dụng
邮箱
/yóuxiāng/ - hộp thư điện tử
信任
/xìnrèn/ - tin tưởng
信号
/xìnhào/ - tín hiệu