XieHanzi Logo

保卫

bǎo*wèi
-bảo vệ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (con dấu)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 保: Bao gồm bộ '亻' (người) bên trái và '呆' (để lưu giữ) bên phải, thể hiện ý nghĩa liên quan đến việc bảo vệ hay duy trì người hoặc vật gì đó.
  • 卫: Bao gồm bộ '卩' (con dấu) kết hợp với một nét ngang, thể hiện ý nghĩa liên quan đến sự bảo vệ, giám sát hoặc giữ gìn.

Bảo vệ, giữ gìn an toàn cho một đối tượng hoặc một khu vực.

Từ ghép thông dụng

保护

/bǎohù/ - bảo vệ

保留

/bǎoliú/ - bảo lưu, giữ lại

保密

/bǎomì/ - bảo mật