促销
cù*xiāo
-khuyến mãiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
促
Bộ: ⻊ (chân)
9 nét
销
Bộ: 钅 (kim loại)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '促' có bộ '⻊' nghĩa là chân, kết hợp với các nét còn lại tạo thành ý nghĩa thúc đẩy, tiến lên.
- Chữ '销' có bộ '钅' nghĩa là kim loại, thể hiện ý nghĩa tiêu thụ, bán ra, thường liên quan đến hàng hóa.
→ Kết hợp hai chữ lại, '促销' có nghĩa là thúc đẩy bán hàng, khuyến mãi.
Từ ghép thông dụng
促销活动
/cùxiāo huódòng/ - hoạt động khuyến mãi
促销员
/cùxiāo yuán/ - nhân viên tiếp thị
促销策略
/cùxiāo cèlüè/ - chiến lược khuyến mãi