供给
gōng*jǐ
-cung cấpThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
供
Bộ: 亻 (người)
8 nét
给
Bộ: 纟 (lụa, tơ)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 供 có bộ 亻 là người, thể hiện hành động cung cấp, phục vụ.
- Chữ 给 có bộ 纟 là tơ, thể hiện hành động đưa, chuyển giao.
→ 供给 mang nghĩa là cung cấp, đưa đến cho.
Từ ghép thông dụng
提供
/tígōng/ - cung cấp
供需
/gōngxū/ - cung cầu
供奉
/gòngfèng/ - dâng cúng