XieHanzi Logo

佳肴

jiā*yáo
-cao lương mỹ vị

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (thịt)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 佳: Bao gồm bộ '亻' (nhân đứng, chỉ người) và '圭' (chỉ âm đọc). Kết hợp lại có thể hiểu là người tốt, điều tốt.
  • 肴: Bao gồm bộ '月' (nguyệt, chỉ thịt) và '爻' (chỉ âm đọc). Kết hợp lại có thể hiểu là món ăn.

佳肴 có thể hiểu là món ăn ngon, hảo hạng.

Từ ghép thông dụng

佳话

/jiā huà/ - giai thoại

佳人

/jiā rén/ - người đẹp

美肴

/měi yáo/ - món ăn ngon