会见
huì*jiàn
-gặp gỡThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
会
Bộ: 人 (người)
6 nét
见
Bộ: 见 (nhìn thấy)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 会: Kết hợp của bộ 人 (người) và bộ 云 (mây), chỉ sự hội tụ, tập hợp của con người.
- 见: Có bộ 目 (mắt) và bộ 儿 (người), thể hiện hành động nhìn thấy hoặc gặp mặt.
→ 会见 có nghĩa là gặp mặt, chỉ cuộc gặp gỡ giữa hai hay nhiều người.
Từ ghép thông dụng
会见
/huìjiàn/ - gặp mặt
机会
/jīhuì/ - cơ hội
见面
/jiànmiàn/ - gặp gỡ