XieHanzi Logo

仅仅

jǐn*jǐn
-chỉ

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (lại nữa)

4 nét

Bộ: (hai)

2 nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (khô)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '仅' có bộ '亻' chỉ người và phần âm '又' tạo nên âm đọc.
  • Chữ '仅' tượng trưng cho sự giới hạn hoặc chỉ một chút.

Chữ '仅' mang ý nghĩa là 'chỉ' hoặc 'chỉ có'.

Từ ghép thông dụng

仅仅

/jǐn jǐn/ - chỉ, chỉ có

不仅

/bù jǐn/ - không chỉ

仅有

/jǐn yǒu/ - chỉ có