人类
rén*lèi
-nhân loạiThứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
类
Bộ: 米 (gạo)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '人' tượng hình người đứng.
- Chữ '类' có bộ '米' thể hiện sự phân loại giống như hạt gạo.
→ Người, giống loài, thể loại của con người.
Từ ghép thông dụng
人类
/rénlèi/ - nhân loại
人
/rén/ - người
类比
/lèibǐ/ - so sánh