XieHanzi Logo

亲切

qīn*qiè
-thân thiện

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhìn)

9 nét

Bộ: (dao)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '亲' gồm bộ '見' (nhìn) và phần trên là chữ '亲' biểu thị sự thân thiết từ cử chỉ đến ánh mắt.
  • Chữ '切' có bộ '刀' (dao) và phần còn lại là chữ '七', biểu thị hành động cắt hoặc chia nhỏ, cũng có nghĩa là sự gần gũi, thân cận.

Từ '亲切' có nghĩa là thân thiện, gần gũi.

Từ ghép thông dụng

亲切感

/qīnqiègǎn/ - cảm giác thân thiện

亲切地

/qīnqiède/ - một cách thân thiện

亲切话

/qīnqièhuà/ - lời nói thân thiện