XieHanzi Logo

产业

chǎn*yè
-ngành công nghiệp

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

6 nét

Bộ: (nghiệp)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '产' có bộ '生' nghĩa là sinh, biểu thị sự sinh ra, sản xuất.
  • Chữ '业' là một chữ tượng hình, bản thân nó là bộ thủ, thể hiện ý nghĩa công việc, nghề nghiệp.

Tổng thể, '产业' nghĩa là ngành công nghiệp, nghề nghiệp.

Từ ghép thông dụng

产业

/chǎn yè/ - ngành công nghiệp

产业链

/chǎn yè liàn/ - chuỗi ngành công nghiệp

地产

/dì chǎn/ - bất động sản